XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về nghề nghiệp

Viết từ về nghề nghiệp

Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về nghề nghiệp.

Writing: occupation wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 10 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK2 tạo nên các danh từ chỉ nghề nghiệp thông dụng.

Chữ cần học

医 (yī) — y, bác sĩ, chữa bệnh

Bộ phương 匚 bên ngoài bao lấy chữ thỉ 矢 bên trong, gồm 7 nét.

师 (shī) — thầy, người có chuyên môn

Gồm 6 nét, phía bên phải là bộ cân 巾.

员 (yuán) — viên, nhân viên

Bộ khẩu 口 nằm phía trên bộ bối 贝, gồm 7 nét.

工 (gōng) — công, thợ, việc làm

Gồm 3 nét: nét ngang trên, nét sổ đứng và nét ngang dưới.

司 (sī) — quản lý, điều khiển (trong tài xế)

Nét ngang gập móc bao ngoài và bộ khẩu 口 bên trong, gồm 5 nét.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.