
Viết từ về nghề nghiệp
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về nghề nghiệp.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK2 tạo nên các danh từ chỉ nghề nghiệp thông dụng.
Chữ cần học
医 (yī) — y, bác sĩ, chữa bệnh
Bộ phương 匚 bên ngoài bao lấy chữ thỉ 矢 bên trong, gồm 7 nét.
师 (shī) — thầy, người có chuyên môn
Gồm 6 nét, phía bên phải là bộ cân 巾.
员 (yuán) — viên, nhân viên
Bộ khẩu 口 nằm phía trên bộ bối 贝, gồm 7 nét.
工 (gōng) — công, thợ, việc làm
Gồm 3 nét: nét ngang trên, nét sổ đứng và nét ngang dưới.
司 (sī) — quản lý, điều khiển (trong tài xế)
Nét ngang gập móc bao ngoài và bộ khẩu 口 bên trong, gồm 5 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
y học; y tế; bác sĩ
giáo viên; sư phụ; chuyên gia
(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
“那位服务员非常热情。”
công việc; công nhân; kỹ năng
phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)
tài xế; người lái xe
“出租车司机很热情。”
bác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
“服务员来了。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yī', nghĩa là y học, bác sĩ trong từ 医生:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'shī', nghĩa là người thầy trong từ 老师:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yuán', nghĩa là nhân viên trong từ 服务员:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'gōng', nghĩa là thợ, công việc trong từ 工作:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'sī', nghĩa là phụ trách, lái xe trong từ 司机:
Đang tải nét…
