XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về sở thích

Viết từ về sở thích

Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về sở thích.

Writing: hobby wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Bài học này giúp bạn luyện viết 5 chữ Hán đơn thuộc chủ đề sở thích và giải trí trong chương trình HSK2.

Chữ cần học

歌 (gē) — Hát, bài hát

Bên trái là chữ Ca 哥 ghép với bộ Khiếm 欠 bên phải mang nghĩa há miệng hát.

舞 (wǔ) — Múa, nhảy

Gồm 14 nét tượng hình người vũ công đang cầm đạo cụ thực hiện vũ điệu.

画 (huà) — Vẽ, bức tranh

Phía trên là giá vẽ, bên dưới chứa chữ Điền 田 tượng hình khung tranh.

游 (yóu) — Đi chơi, du ngoạn

Bên trái chứa bộ Thủy 氵 thể hiện sự di chuyển du ngoạn tự do.

乐 (yuè) — Âm nhạc

Chữ gồm 5 nét đơn giản mô phỏng hình dáng nhạc cụ gảy thời cổ.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.