
Viết từ về sở thích
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về sở thích.
Giới thiệu
Bài học này giúp bạn luyện viết 5 chữ Hán đơn thuộc chủ đề sở thích và giải trí trong chương trình HSK2.
Chữ cần học
歌 (gē) — Hát, bài hát
Bên trái là chữ Ca 哥 ghép với bộ Khiếm 欠 bên phải mang nghĩa há miệng hát.
舞 (wǔ) — Múa, nhảy
Gồm 14 nét tượng hình người vũ công đang cầm đạo cụ thực hiện vũ điệu.
画 (huà) — Vẽ, bức tranh
Phía trên là giá vẽ, bên dưới chứa chữ Điền 田 tượng hình khung tranh.
游 (yóu) — Đi chơi, du ngoạn
Bên trái chứa bộ Thủy 氵 thể hiện sự di chuyển du ngoạn tự do.
乐 (yuè) — Âm nhạc
Chữ gồm 5 nét đơn giản mô phỏng hình dáng nhạc cụ gảy thời cổ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bài hát; lượng từ: 支 (zhī), 首 (shǒu); hát
“这是什么歌?”
nhảy múa; vung; vẩy
“演员们在舞台上欢快地舞动着身体。”
vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (lượng từ: 幅 (fú), 张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
“她喜欢画花。”
đi; du lịch; đi rong ruổi
“假期我们打算去北京旅游。”
vui; vui vẻ; cười
“听了他的话大家都乐了。”
Hãy viết chữ Hán có pinyin là 'gē' mang nghĩa hát, bài hát:
Đang tải nét…
Hãy viết chữ Hán có pinyin là 'wǔ' mang nghĩa múa, nhảy:
Đang tải nét…
Hãy viết chữ Hán có pinyin là 'huà' mang nghĩa vẽ, bức tranh:
Đang tải nét…
Hãy viết chữ Hán có pinyin là 'yóu' mang nghĩa đi chơi, du ngoạn:
Đang tải nét…
Hãy viết chữ Hán có pinyin là 'yuè' mang nghĩa âm nhạc:
Đang tải nét…
