
Viết chữ về lướt web và tìm kiếm trên mạng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thao tác tra cứu mạng trực tuyến.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán HSK2 cơ bản dùng cho các thao tác mạng, tìm kiếm và gửi nhận dữ liệu.
Chữ cần học
网 (wǎng) — mạng, lưới
Bộ Mịch 冂 bọc ngoài, bên trong có hai dấu chéo giống mắt lưới.
找 (zhǎo) — tìm, tìm kiếm
Bộ Thủ 扌 bên trái chỉ thao tác tay, bên phải là chữ Qua 戈.
发 (fā) — gửi, phát ra
Gồm 5 nét, có nét phẩy gập và dấu chấm trên đầu.
站 (zhàn) — trạm, trang (web)
Bộ Lập 立 chỉ đứng bên trái ghép với chữ Chiêm 占 bên phải.
查 (chá) — tra cứu, kiểm tra
Bộ Mộc 木 ở dưới, phía trên là bộ Nhật 日 và nét ngang.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lưới; mạng lưới
“我在网上买衣服。”
cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó
“你在找什么?”
gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
“我给你发个信息。”
trạm; đứng; dừng
“你在哪一站?”
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
“请查一下这个字。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'wǎng', nghĩa là mạng, lưới:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhǎo', nghĩa là tìm, tìm kiếm:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'fā', nghĩa là gửi, phát ra:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zhàn', nghĩa là trạm, trang mạng trong từ trang web:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'chá', nghĩa là kiểm tra, tra cứu thông tin:
Đang tải nét…
