
Viết chữ về động tác dọn dẹp nhà cửa
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về động tác dọn dẹp nhà cửa.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK2 diễn tả các hành động dọn dẹp và giữ gìn vệ sinh nhà cửa. Học viên cần ghi nhớ bộ thủ và kết cấu chữ để luyện viết chính xác.
Chữ cần học
洗 (xǐ) — Rửa, giặt
Bộ Thủy 氵 chỉ nước kết hợp chữ Tiên 先.
扫 (sǎo) — Quét
Bộ Thủ 扌 chỉ hành động cử động của tay.
收 (shōu) — Thu, cất
Bộ Phộc 攵 chỉ hành động kết hợp bộ Củ 丩.
净 (jìng) — Sạch
Bộ Băng 冫 chỉ sự trong thanh kết hợp chữ Tranh 争.
完 (wán) — Xong, hoàn thành
Bộ Miên 宀 ở trên mái nhà, chữ Nguyên 元 ở dưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
“我去洗手。”
quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
“我每天早上扫地。”
nhận; chấp nhận; sưu tầm
“我来收大家的作业。”
sạch; sạch sẽ; chỉ
“他把屋子打扫得干干净净,让人感觉很舒服。”
hoàn thành; kết thúc; toàn bộ
“我吃完饭了。”
Viết chữ Hán mang pinyin là 'xǐ', nghĩa là rửa, giặt:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang pinyin là 'sǎo', nghĩa là quét:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang pinyin là 'shōu', nghĩa là thu, cất:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang pinyin là 'jìng', nghĩa là sạch:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang pinyin là 'wán', nghĩa là xong, hoàn thành:
Đang tải nét…
