
Viết từ về đồ ăn
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về đồ ăn.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn thuộc chủ đề ăn uống HSK2. Ghi nhớ bộ thủ và gõ lại chữ Hán chính xác.
Chữ cần học
米 (mǐ) — Gạo
Gồm 6 nét, mang bộ Mễ chỉ hạt gạo.
菜 (cài) — Rau, món ăn
Bộ Thảo ở trên chỉ cây cỏ thực vật.
蛋 (dàn) — Trứng
Phía dưới có bộ Trùng chỉ loài sinh vật đẻ trứng.
肉 (ròu) — Thịt
Gồm 6 nét, tượng hình miếng thịt cắt xẻ.
茶 (chá) — Trà, nước chè
Bộ Thảo ở trên chỉ lá trà, dưới có bộ Mộc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
gạo; lượng từ: 粒 (lì); mét (đơn vị đo)
“他叫米文,是北京人。”
rau (lượng từ: 棵 (kē)); món ăn (lượng từ: 样 (yàng), 道 (dào), 盘 (pán)); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
“我去买菜。”
trứng; lượng từ: 个 (gè), 打 (dá); vật hình bầu dục
“我早上吃了一个蛋。”
thịt; thịt quả; phần thịt (của quả)
“我喜欢吃肉。”
trà; cây trà; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú)
“这杯茶很好喝。”
Viết chữ Hán nghĩa là 'gạo' (pinyin: mǐ):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'rau, món ăn' (pinyin: cài):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'trứng' (pinyin: dàn):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'thịt' (pinyin: ròu):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'trà' (pinyin: chá):
Đang tải nét…
