
Viết chữ về mượn trả sách và đọc ở thư viện
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về hoạt động mượn đọc tài liệu thư viện.
Giới thiệu
5 chữ Hán HSK2 chủ đề thư viện: mượn, trả, tra cứu, đọc sách báo.
Chữ cần học
借 (jiè) — mượn
Bộ nhân đứng 亻 và chữ tích 昔. Người đi mượn đồ.
还 (huán) — trả lại
Bộ xước 辶 và chữ bất 不. Đi trả lại đồ.
查 (chá) — tra cứu
Bộ mộc 木 dưới, bộ nhật 日 trên. Tra cứu dưới gốc cây.
读 (dú) — đọc
Bộ ngôn 讠 và chữ mại 卖. Dùng lời nói để đọc.
报 (bào) — báo chí
Bộ tài gảy 扌 bên trái. Tay cầm tờ báo.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mượn; cho mượn; tận dụng; lợi dụng
“你能借我钱吗?”
vẫn; còn đang; càng thêm
“还小姐喜欢喝茶。”
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
“请查一下这个字。”
đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)
“我喜欢读书。”
báo; tờ báo
“爷爷每天早上看报。”
mượn (jiè)
Đang tải nét…
trả lại (huán)
Đang tải nét…
tra cứu (chá)
Đang tải nét…
đọc (dú)
Đang tải nét…
báo chí (bào)
Đang tải nét…
