
Viết chữ về vé rạp và hình thức xem diễn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về vé rạp và hình thức xem diễn.
Giới thiệu
Bài học tổng hợp 5 chữ Hán đơn chủ đề mua vé và xem biểu diễn nghệ thuật cuối tuần. Nắm vững tự hình giúp ghi nhớ từ vựng đặt chỗ nhanh chóng.
Chữ cần học
票 (piào) — vé, phiếu
Phía trên là bộ Á biến thể, phía dưới là bộ Thị biểu thị giấy tờ chứng nhận.
影 (yǐng) — hình ảnh, bóng râm, phim
Bên trái là chữ Cảnh biểu thị ánh sáng mặt trời, bên phải là bộ Tam sam chỉ tia sáng bóng đổ.
场 (chǎng) — suất diễn, sân bãi
Bên trái là bộ Thổ chỉ mặt đất nơi chốn, bên phải biểu thị không gian mở rộng.
歌 (gē) — hát, bài ca
Bên trái là chữ Ca lấy âm, bên phải là bộ Khiếm miêu tả người mở miệng cất giọng.
演 (yǎn) — diễn xuất, trình diễn
Bên trái là bộ Thủy chỉ sự liền mạch như dòng nước, bên phải là chữ Dần biểu thị cử động thao diễn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
vé; phiếu; tiền giấy
“我没有车票。”
hình ảnh; hình; phim
nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
“场上有很多水。”
bài hát; lượng từ: 支 (zhī), 首 (shǒu); hát
“这是什么歌?”
biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)
“他在新电影里演医生。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'piào', mang nghĩa là 'vé':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yǐng', mang nghĩa là 'hình ảnh, bóng, phim':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'chǎng', mang nghĩa là 'suất diễn, sân bãi':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'gē', mang nghĩa là 'hát, bài ca':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yǎn', mang nghĩa là 'diễn xuất, trình diễn':
Đang tải nét…
