
Viết chữ về đồ dùng học tập trên bàn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về đồ dùng học tập trên bàn.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK2 về đồ dùng học tập trên bàn học. Người học nắm kết cấu bộ thủ để luyện viết chuẩn xác.
Chữ cần học
笔 (bǐ) — bút
Phía trên là bộ trúc chỉ thân bút bằng tre, phía dưới là bộ mao chỉ lông cọ.
书 (shū) — sách
Gồm 4 nét tượng hình cuốn sách có dấu chấm đánh dấu bên trên.
本 (běn) — vở, quyển
Bộ mộc thêm nét ngang ở phần gốc rễ, mang nghĩa cội nguồn hoặc tập vở đóng gáy.
纸 (zhǐ) — giấy
Bên trái là bộ mịch biểu thị sợi tơ dệt thành mặt giấy.
包 (bāo) — cặp, túi
Chữ thuộc bộ bao tượng hình bọc ngoài giữ đồ vật, biểu thị cặp sách.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch)
“请给我一笔钱。”
sách; thư; tài liệu
“我喜欢看书。”
quyển; cuốn (lượng từ)
“我买了一本书。”
giấy; lượng từ: 张 (zhāng), 沓 (dá); lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.
“请给我一张纸。”
túi; bao
“桌上有一个包。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'bǐ', mang nghĩa 'bút':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'shū', mang nghĩa 'sách':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'běn', mang nghĩa 'vở, quyển':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'zhǐ', mang nghĩa 'giấy':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'bāo', mang nghĩa 'cặp, túi':
Đang tải nét…
