
Viết từ về Khả năng phục hồi chuỗi cung ứng và An ninh logistics toàn cầu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phân bổ nguồn cung ứng chiến lược và tái định hình chuỗi phân phối.
Giới thiệu
Chủ đề: Logistics thương mại quốc tế. Tập trung quản trị chuỗi cung ứng, vận tải.
Chữ cần học
运力 (yùnlì) — năng lực vận tải
Chỉ sức chứa, khả năng vận chuyển.
断链 (duànliàn) — đứt gãy chuỗi
Dùng khi chuỗi cung ứng gián đoạn.
枢纽港 (shūniǔgǎng) — cảng đầu mối
Cảng trung tâm kết nối tuyến vận tải.
仓储周转 (cāngchǔ zhōuzhuǎn) — chu chuyển kho bãi
Tốc độ luân chuyển hàng hóa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
运力 yùn lì
OTHERnăng lực vận chuyển
周转 zhōu zhuǎn
VERBquay vòng; luân chuyển
“公司目前面临严重的资金周转困难。”
枢纽 shū niǔ
NOUNđầu mối; then chốt; bản lề
“这个城市是全国重要的交通枢纽。”
Tiến độ luyện tập…
1. WRITING
năng lực vận tải (yùnlì)
运力
Đang tải nét…
2. WRITING
đứt gãy chuỗi (duànliàn)
断链
Đang tải nét…
3. WRITING
cảng đầu mối (shūniǔgǎng)
枢纽港
Đang tải nét…
4. WRITING
chu chuyển kho bãi (cāngchǔ zhōuzhuǎn)
仓储周转
Đang tải nét…