
Viết từ về Hàng rào kỹ thuật thương mại và Kiểm dịch xuất nhập khẩu
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Hàng rào kỹ thuật thương mại và Kiểm dịch xuất nhập khẩu.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK7 cốt lõi về hàng rào kỹ thuật và kiểm dịch mậu dịch quốc tế.
Chữ cần học
检疫 (jiǎnyì) — kiểm dịch
Dùng trong thủ tục hải quan xuất nhập khẩu động thực vật.
壁垒 (bìlěi) — rào cản
Chỉ hàng rào thương mại, kỹ thuật hoặc thuế quan hạn chế tiếp cận thị trường.
追溯 (zhuīsù) — truy xuất
Dùng trong việc xác định nguồn gốc sản phẩm và chuỗi cung ứng hàng hóa.
准入 (zhǔnrù) — tiếp cận
Chỉ việc đáp ứng đủ điều kiện để hàng hóa được phép vào thị trường.
倾销 (qīngxiāo) — bán phá giá
Hành vi xuất khẩu sản phẩm với giá thấp hơn giá thành nội địa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kiểm dịch
thành lũy; rào cản
nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
“这个节日的历史可以追溯到唐朝。”
tiếp cận; kết nạp
bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
“外国企业在本地低价倾销商品,破坏了市场秩序。”
Gõ từ có nghĩa 'kiểm dịch' (pinyin: jiǎnyì):
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'rào cản' (pinyin: bìlěi):
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'truy xuất' (pinyin: zhuīsù):
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'tiếp cận thị trường, cho phép vào' (pinyin: zhǔnrù):
Đang tải nét…
Gõ từ có nghĩa 'bán phá giá' (pinyin: qīngxiāo):
Đang tải nét…