
Viết từ về Kinh tế học thể chế và Ranh giới giao dịch doanh nghiệp
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Kinh tế học thể chế và Ranh giới giao dịch doanh nghiệp.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ cốt lõi thuộc chủ đề Kinh tế học tân thể chế và Lý thuyết doanh nghiệp cấp độ HSK7.
Chữ cần học
交易费用 (jiāoyì fèiyòng) — chi phí giao dịch
Chi phí phát sinh trong tìm kiếm thông tin, thương lượng và thực thi hợp đồng.
产权界定 (chǎnquán jièdìng) — phân định quyền sở hữu
Việc xác định rõ ranh giới pháp lý và kinh tế của tài sản.
路径依赖 (lùjìng yīlài) — phụ thuộc đường mòn
Hiện tượng quyết định hiện tại bị chi phối bởi các lựa chọn trong lịch sử.
逆向选择 (nìxiàng xuǎnzé) — lựa chọn nghịch đối
Tình trạng bất đối xứng thông tin trước khi ký hợp đồng dẫn đến thoái hóa thị trường.
机会主义 (jīhuì zhǔyì) — chủ nghĩa cơ hội
Hành vi vị kỷ lợi dụng kẽ hở hợp đồng để trục lợi.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
định nghĩa; phân định
“专家们正在重新界定这个概念的范畴。”
chọn; lựa chọn
“你可以自己选择喜欢的专业。”
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; lượng từ: 笔 (bǐ)
“这次网上交易很成功。”
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả
“去国外的费用很高。”
Từ nào chỉ chi phí giao dịch phát sinh trên thị trường? (pinyin: jiāoyì fèiyòng)
Đang tải nét…
Từ nào chỉ hành động phân định quyền sở hữu tài sản? (pinyin: chǎnquán jièdìng)
Đang tải nét…
Từ nào chỉ hiện tượng phụ thuộc đường mòn trong phát triển thể chế? (pinyin: lùjìng yīlài)
Đang tải nét…
Từ nào chỉ hiện tượng lựa chọn nghịch đối do thông tin bất đối xứng? (pinyin: nìxiàng xuǎnzé)
Đang tải nét…
Từ nào chỉ chủ nghĩa cơ hội hay hành vi cơ hội trong kinh tế học hợp đồng? (pinyin: jīhuì zhǔyì)
Đang tải nét…