
Viết từ về Lịch sử tư tưởng tiền tệ và Bản vị bạc thời Minh-Thanh
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Lịch sử tư tưởng tiền tệ và Bản vị bạc thời Minh-Thanh.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp 5 thuật ngữ HSK7 về lịch sử tư tưởng tiền tệ và chế độ bản vị bạc thời Minh-Thanh.
Chữ cần học
赋税折银 (fù shuì zhé yín) — quy đổi thuế ra bạc
Chính sách thuế thời Minh-Thanh chuyển từ thu hiện vật sang thu bằng bạc.
银进铜退 (yín jìn tóng tuì) — chuyển dịch bạc-đồng
Xu hướng bạc chiếm ưu thế lưu thông và đồng tiền giảm vị thế.
铸币权 (zhù bì quán) — quyền đúc tiền
Độc quyền của triều đình về sản xuất và phát hành tiền tệ.
票号 (piào hào) — tiền trang hối phiếu cổ
Tổ chức tài chính tư nhân chuyên chuyển tiền và kinh doanh hối phiếu thời Thanh.
钱法 (qián fǎ) — pháp chế lưu thông tiền tệ
Hệ thống thể chế và quy định của nhà nước về đúc tiền và lưu thông tiền tệ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đúc tiền; đúc (tiền xu)
thuế
Gõ lại thuật ngữ chỉ việc chuyển đổi nghĩa vụ thuế từ hiện vật sang bạc (pinyin: fù shuì zhé yín):
Đang tải nét…
Gõ lại thuật ngữ chỉ hiện tượng bạc tiến đồng lùi trong lưu thông (pinyin: yín jìn tóng tuì):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ quyền độc quyền đúc tiền của nhà nước (pinyin: zhù bì quán):
Đang tải nét…
Gõ lại tên gọi loại hình ngân hàng hối phiếu tư nhân thời Thanh (pinyin: piào hào):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ luật lệ và hệ thống pháp chế quản lý tiền tệ cổ đại (pinyin: qián fǎ):
Đang tải nét…