
Viết từ về Phục nguyên kết cấu kiến trúc cổ gỗ và Kỹ thuật Đẩu củng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Phục nguyên kết cấu kiến trúc cổ gỗ và Kỹ thuật Đẩu củng.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK7 về phục nguyên kết cấu gỗ và kỹ thuật kiến trúc cổ truyền phương Đông.
Chữ cần học
榫卯 (sǔn mǎo) — mộng và lỗ mộng (kỹ thuật ghép mộng)
Kết cấu nối ghép gỗ then chốt không dùng đinh của kiến trúc cổ.
斗栱 (dǒu gǒng) — đẩu củng (kết cấu đỡ mái)
Hệ thống giá đỡ chịu lực phân bổ trọng lượng mái xuống cột.
梁架 (liáng jià) — kết cấu vì kèo (khung dầm)
Khung sườn chịu lực chính của toàn bộ gian nhà gỗ.
歇山顶 (xiē shān dǐng) — mái yết sơn (mái bốn dốc có hồi)
Kiểu thức mái cổ bề thế, xếp dưới mái vũ điện (ngũ tích điện).
修旧如旧 (xiū jiù rú jiù) — tu bổ như cũ (bảo tồn nguyên trạng)
Nguyên tắc cốt lõi trong trùng tu di tích kiến trúc cổ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
dầm mái; thanh kèo
mái nhà Đông Á kiểu hiên chồng diêm
Gõ lại thuật ngữ chỉ kỹ thuật ghép nối thanh gỗ bằng chốt và lỗ khuyết (pinyin: sǔn mǎo):
Đang tải nét…
Gõ lại tên cấu kiện gỗ xếp lớp chìa ra đỡ mái đặc trưng (pinyin: dǒu gǒng):
Đang tải nét…
Gõ lại từ chỉ bộ khung vì kèo chịu lực của công trình gỗ (pinyin: liáng jià):
Đang tải nét…
Gõ lại tên kiểu mái cổ chín dóng có đầu hồi dốc (pinyin: xiē shān dǐng):
Đang tải nét…
Gõ lại thành ngữ 4 chữ biểu thị nguyên tắc phục nguyên giữ nguyên giá trị lịch sử (pinyin: xiū jiù rú jiù):
Đang tải nét…