
Viết từ về Khảo cổ học và Giám định văn vật
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Khảo cổ học và Giám định văn vật.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK7 chuyên ngành khảo cổ học và giám định di tích lịch sử.
Chữ cần học
发掘 (fājué) — Khai quật
Chỉ hoạt động đào bới khoa học để tìm kiếm di tích, văn vật dưới lòng đất.
考证 (kǎozhèng) — Khảo chứng
Nghiên cứu đối chiếu văn hiến và hiện vật để xác minh sự thực lịch sử.
出土 (chūtǔ) — Xuất thổ
Chỉ cổ vật, di cốt được khai quật đưa lên từ lòng đất.
断代 (duàndài) — Đoạn đại
Xác định niên đại hoặc phân chia thời kỳ lịch sử cho hiện vật, di chỉ.
遗址 (yízhǐ) — Di chỉ
Dấu vết công trình, nơi cư trú cổ xưa còn lưu lại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khai quật; thám hiểm; (nghĩa bóng) khám phá
“考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。”
nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử)
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật
“这批珍贵文物最近在古城遗址成功出土。”
phân kỳ (lịch sử)
di tích; di chỉ lịch sử
“考古学家在这片区域发现了古代文明的遗址。”
Gõ từ mang nghĩa 'Khai quật' (pinyin: fājué):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'Khảo chứng, thẩm tra chứng cứ lịch sử' (pinyin: kǎozhèng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'Xuất thổ, đồ được đào lên từ lòng đất' (pinyin: chūtǔ):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'Xác định niên đại cổ vật' (pinyin: duàndài):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'Di chỉ, dấu tích kiến trúc cổ xưa' (pinyin: yízhǐ):
Đang tải nét…