
Viết từ về định hướng nghề nghiệp
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về định hướng nghề nghiệp.
Giới thiệu
Học 5 từ vựng HSK7 chủ đề định hướng và phát triển sự nghiệp.
Chữ cần học
职业规划 (zhíyè guīhuá) — quy hoạch nghề nghiệp
Dùng khi nói về lộ trình phát triển công việc dài hạn.
转型 (zhuǎnxíng) — chuyển đổi
Thường dùng cho việc đổi ngành nghề hoặc mô hình kinh doanh.
竞争力 (jìngzhēnglì) — năng lực cạnh tranh
Chỉ sức mạnh hoặc ưu thế so với ứng viên hoặc đối thủ khác.
潜力 (qiánlì) — tiềm năng
Năng lực ẩn chứa chưa được khai thác hết.
晋升 (jìnshēng) — thăng tiến
Dùng cho việc được lên chức, tăng bậc trong công việc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
“这家传统制造企业正在向数字化方向转型。”
khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
thăng chức lên vị trí cao hơn
“他凭借出色的工作业绩获得了晋升。”
lập kế hoạch; vạch ra chương trình; kế hoạch; chương trình
“市政府正在制定未来的城市交通规划。”
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
“你的理想职业是什么?”
Gõ lại từ: quy hoạch nghề nghiệp (zhíyè guīhuá)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: chuyển đổi (zhuǎnxíng)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: năng lực cạnh tranh (jìngzhēnglì)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: tiềm năng (qiánlì)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: thăng tiến (jìnshēng)
Đang tải nét…
