
Viết từ về Tranh chấp sở hữu trí tuệ thương mại
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Tranh chấp sở hữu trí tuệ thương mại.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ tư pháp thương mại cao cấp về sở hữu trí tuệ và xử lý tranh chấp bản quyền HSK7. Học viên ghi nhớ mặt chữ, ngữ nghĩa và hoàn thành bài luyện viết chính xác.
Chữ cần học
侵权 (qīnquán) — xâm phạm quyền lợi, vi phạm bản quyền
Dùng chỉ hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền lợi hợp pháp của bên khác.
索赔 (suǒpéi) — đòi bồi thường, yêu cầu bồi thường
Hành động bên bị thiệt hại chính thức yêu cầu bên vi phạm chi trả tổn thất.
仲裁 (zhòngcái) — trọng tài (thương mại)
Phương thức giải quyết tranh chấp ngoài tòa án thông qua hội đồng trọng tài.
专利 (zhuānlì) — bằng sáng chế, sáng chế độc quyền
Quyền độc quyền khai thác giải pháp kỹ thuật do cơ quan nhà nước cấp.
追溯 (zhuīsù) — hồi tố, truy cứu nguồn gốc
Áp dụng hiệu lực pháp lý ngược về quá khứ hoặc truy tìm căn nguyên vụ việc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
“未经原作者许可便擅自转载其文章,属于严重的侵权行为。”
yêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường
“由于对方违约造成严重损失,公司决定依法向其索赔。”
trọng tài; giải quyết tranh chấp
“双方同意将这起商业纠纷提交国际机构进行仲裁,以避免漫长的诉讼程序。”
bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
“这项新技术已经申请了专利。”
nghĩa đen: đi ngược dòng; theo dấu vết trở về; quay trở lại từ
“这个节日的历史可以追溯到唐朝。”
Nhập từ Hán mang nghĩa 'xâm phạm quyền lợi, vi phạm bản quyền' (pinyin: qīnquán):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'đòi bồi thường, yêu cầu bồi thường thiệt hại' (pinyin: suǒpéi):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán chỉ phương thức giải quyết tranh chấp tư pháp 'trọng tài' (pinyin: zhòngcái):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'bằng sáng chế, độc quyền sáng chế' (pinyin: zhuānlì):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán mang nghĩa 'hồi tố, truy cứu trách nhiệm/nguồn gốc' (pinyin: zhuīsù):
Đang tải nét…
