
Viết từ về Kinh tế vĩ mô và Điều tiết tiền tệ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Kinh tế vĩ mô và Điều tiết tiền tệ.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK7 chuyên ngành kinh tế vĩ mô và điều tiết tài chính tiền tệ. Luyện viết chính xác chữ Hán và nắm vững ngữ cảnh học thuật.
Chữ cần học
通胀 (tōngzhàng) — lạm phát
Thuật ngữ chỉ sự suy giảm sức mua và tăng mức giá chung trong nền kinh tế.
紧缩 (jǐnsuō) — thắt chặt
Thường dùng trong chính sách tiền tệ hoặc tài khóa nhằm hạ nhiệt kinh tế.
杠杆 (gànggǎn) — đòn bẩy
Chỉ việc dùng vốn vay để mở rộng quy mô đầu tư trong phân tích tài chính.
纾困 (shūkùn) — cứu trợ tháo gỡ khó khăn
Chỉ các gói hỗ trợ tài chính đặc biệt giúp thị trường vượt qua khủng hoảng.
调控 (tiáokòng) — điều tiết kiểm soát
Chỉ biện pháp can thiệp vĩ mô của nhà nước nhằm ổn định thị trường.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lạm phát
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt
“公司决定紧缩开支以应对经济危机。”
đòn bẩy; đòn khui; cây xà beng
“利用杠杆原理,他轻松地搬动了那块大石头。”
hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu
điều tiết; kiểm soát
“政府正在采取措施调控房地产市场。”
Nhập từ Hán có nghĩa là 'lạm phát' (phiên âm: tōngzhàng):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có nghĩa là 'thắt chặt' (phiên âm: jǐnsuō):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có nghĩa là 'đòn bẩy' (phiên âm: gànggǎn):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có nghĩa là 'cứu trợ tháo gỡ khó khăn' (phiên âm: shūkùn):
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có nghĩa là 'điều tiết kiểm soát' (phiên âm: tiáokòng):
Đang tải nét…