
Viết từ về Quản trị lưu vực sông xuyên biên giới và Thuỷ văn học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Quản trị lưu vực sông xuyên biên giới và Thuỷ văn học.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK7 chuyên ngành thủy văn và quản trị lưu vực sông xuyên biên giới.
Chữ cần học
径流 (jìngliú) — Dòng chảy mặt
Dùng trong địa lý tự nhiên, chỉ nước mưa hoặc tuyết tan chảy trên bề mặt đất.
涵养 (hányǎng) — Nuôi dưỡng, bảo tồn (nguồn nước)
Thường đi với 涵养水源 (bảo tồn nguồn nước) trong sinh thái học.
梯级水电 (tījí shuǐdiàn) — Thủy điện bậc thang
Chỉ hệ thống các nhà máy thủy điện xây liên tiếp theo các bậc trên cùng một dòng sông.
泥沙淤积 (níshā yūjī) — Bồi lắng phù sa
Hiện tượng bùn cát lắng đọng làm nông lòng sông hoặc lòng hồ thủy điện.
跨界水体 (kuàjiè shuǐtǐ) — Vùng nước xuyên biên giới
Thuật ngữ pháp lý - địa lý chỉ sông, hồ, tầng chứa nước chảy qua nhiều quốc gia.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dòng chảy bề mặt
tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)
nguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sông
“工业废水的违规排放严重污染了当地居民的饮用水源。”
Gõ lại từ Hán mang nghĩa 'Dòng chảy mặt' (pinyin: jìngliú):
Đang tải nét…
Gõ lại từ Hán mang nghĩa 'Nuôi dưỡng, bảo tồn nguồn nước' (pinyin: hányǎng):
Đang tải nét…
Gõ lại cụm từ Hán mang nghĩa 'Thủy điện bậc thang' (pinyin: tījí shuǐdiàn):
Đang tải nét…
Gõ lại cụm từ Hán mang nghĩa 'Bồi lắng phù sa' (pinyin: níshā yūjī):
Đang tải nét…
Gõ lại cụm từ Hán mang nghĩa 'Vùng nước xuyên biên giới' (pinyin: kuàjiè shuǐtǐ):
Đang tải nét…