
Viết từ về giao thông đô thị
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về giao thông đô thị.
Giới thiệu
Bài học luyện viết 5 từ vựng HSK7 chủ đề giao thông đô thị. Học thuộc cách đọc, nghĩa và viết đúng dạng chữ Hán.
Chữ cần học
拥堵 (yōngdǔ) — Ùn tắc, tắc nghẽn
Thường dùng miêu tả tình trạng ùn tắc giao thông giờ cao điểm.
基础设施 (jīchǔ shèshī) — Cơ sở hạ tầng
Danh từ chỉ hệ thống cầu đường, điện nước của đô thị.
枢纽 (shūniǔ) — Đầu mối, then chốt
Dùng chỉ đầu mối giao thông quan trọng kết nối nhiều tuyến đường.
瘫痪 (tānhuàn) — Tê liệt
Chỉ tình trạng giao thông đình trệ hoàn toàn không thể di chuyển.
疏导 (shūdǎo) — Phân luồng, giải tỏa
Hành động điều tiết giao thông để giảm bớt ùn tắc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
cơ sở hạ tầng
đầu mối; then chốt; bản lề
“这个城市是全国重要的交通枢纽。”
(y học) bị liệt; (nghĩa bóng) bị tê liệt; hỏng; ngưng trệ
“突然的大雪导致整个城市的交通瘫痪了。”
khai thông; mở đường; loại bỏ chướng ngại
“交警正在路口疏导交通,防止堵车。”
Gõ từ Hán mang nghĩa 'Ùn tắc, tắc nghẽn' (pinyin: yōngdǔ):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán mang nghĩa 'Cơ sở hạ tầng' (pinyin: jīchǔ shèshī):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán mang nghĩa 'Đầu mối, then chốt' (pinyin: shūniǔ):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán mang nghĩa 'Tê liệt' (pinyin: tānhuàn):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán mang nghĩa 'Phân luồng, giải tỏa' (pinyin: shūdǎo):
Đang tải nét…
