
Viết từ về nghiên cứu học thuật
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về nghiên cứu học thuật.
Giới thiệu
Chuyên đề luyện viết 5 thuật ngữ học thuật trình độ HSK7 dùng trong nghiên cứu, viết luận văn và phân tích dữ liệu.
Chữ cần học
论证 (lùnzhèng) — luận chứng, lập luận chứng minh
Dùng lý lẽ và dẫn chứng thực tế để khẳng định tính đúng đắn của luận điểm.
综述 (zōngshù) — tổng quan, tổng thuật tài liệu
Chỉ phần tóm tắt, tổng hợp và đánh giá các nghiên cứu tiền đề.
考证 (kǎozhèng) — khảo chứng, kiểm chứng tư liệu
Tra cứu tài liệu gốc hoặc căn cứ lịch sử để xác minh độ tin cậy.
甄别 (zhēnbié) — sàng lọc, thẩm định
Phân tích, đánh giá kỹ lưỡng để chọn lọc dữ liệu chính xác.
撰写 (zhuànxiě) — soạn thảo, viết báo cáo nghiên cứu
Dùng trong văn phong học thuật trang trọng khi viết luận án hoặc công trình nghiên cứu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chứng minh một quan điểm; diễn giải; chứng minh (thông qua lập luận)
“答辩委员会认为该课题的论证逻辑严密,证据充分。”
tóm tắt; tổng kết; một tường thuật chung
nghiên cứu văn bản; thẩm định văn bản; xác minh qua nghiên cứu (đặc biệt là chi tiết lịch sử)
sàng lọc; phân biệt; xét lại vụ án
viết; soạn thảo
“他花了整整三年时间撰写这部关于古代历史的学术著作。”
Nhập từ Hán có phiên âm 'lùnzhèng' nghĩa là 'luận chứng, lập luận chứng minh':
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có phiên âm 'zōngshù' nghĩa là 'tổng quan, tổng thuật tài liệu':
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có phiên âm 'kǎozhèng' nghĩa là 'khảo chứng, kiểm chứng tư liệu':
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có phiên âm 'zhēnbié' nghĩa là 'sàng lọc, thẩm định':
Đang tải nét…
Nhập từ Hán có phiên âm 'zhuànxiě' nghĩa là 'soạn thảo, viết báo cáo nghiên cứu':
Đang tải nét…