
Viết từ về Luật Biển quốc tế và Phân định ranh giới hải phận
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quy chế hải phận quốc tế và tranh chấp chủ quyền biển.
Giới thiệu
Chủ đề bài học gồm 5 từ vựng HSK7 về Luật Biển quốc tế và đàm phán phân định ranh giới trên biển.
Chữ cần học
大陆架 (dàlùjià) — thềm lục địa
Thuật ngữ UNCLOS chỉ vùng đáy biển kéo dài từ đất liền.
领海 (lǐnghǎi) — lãnh hải
Vùng biển thuộc chủ quyền tuyệt đối của quốc gia ven biển.
勘界 (kānjiè) — khảo sát phân giới / phân định ranh giới
Hành động thực địa để xác định biên giới trên đất liền hoặc trên biển.
毗连区 (píliánqū) — vùng tiếp giáp lãnh hải
Vùng biển nằm ngoài lãnh hải để kiểm soát an ninh, thuế quan, y tế.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thềm lục địa
hải phận
khảo sát ranh giới
Gõ lại chữ Hán có nghĩa là 'thềm lục địa' (pinyin: dàlùjià):
Đang tải nét…
Gõ lại chữ Hán có nghĩa là 'lãnh hải' (pinyin: lǐnghǎi):
Đang tải nét…
Gõ lại chữ Hán có nghĩa là 'khảo sát phân giới' (pinyin: kānjiè):
Đang tải nét…
Gõ lại chữ Hán có nghĩa là 'vùng tiếp giáp lãnh hải' (pinyin: píliánqū):
Đang tải nét…