
Viết từ về Quy hoạch không gian ngầm và Khả năng chống chịu đô thị
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Quy hoạch không gian ngầm và Khả năng chống chịu đô thị.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 thuật ngữ HSK7 về kỹ thuật hạ tầng, địa kỹ thuật và quy hoạch phòng chống thiên tai đô thị hiện đại.
Chữ cần học
管廊 (guǎnláng) — Hào kỹ thuật, hộp kỹ thuật ngầm
Chỉ đường hầm ngầm tập hợp các đường ống cáp, điện, nước đô thị.
韧性 (rènxìng) — Tính chống chịu, độ dẻo dai
Dùng trong cụm '韧性城市' (đô thị có khả năng phục hồi sau thảm hoạ).
沉降 (chénjiàng) — Sụt lún, lún địa chất
Chỉ hiện tượng địa chất hoặc công trình hạ tầng bị võng lún xuống.
排涝 (páilào) — Tiêu úng, thoát nước ngập
Chuyên dùng trong công tác phòng chống ngập úng đô thị mùa mưa lũ.
分层 (fēncéng) — Phân tầng, chia lớp
Dùng trong phân chia lớp không gian ngầm hoặc phân tầng địa chất.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
độ dai; tính bền bỉ; sức chịu đựng
“面对高强度的工作挑战,职场人需要具备强大的心理韧性。”
lún xuống; sụp đổ; sự lún
thoát nước ruộng bị ngập
sự phân lớp; phân tầng; phân tách lớp
thành phố; thị trấn; lượng từ: 座 (zuò)
“我很喜欢这个美丽的城市。”
Hào kỹ thuật hạ tầng ngầm đô thị (pinyin: guǎnláng)
Đang tải nét…
Khả năng chống chịu, độ dẻo dai đô thị (pinyin: rènxìng)
Đang tải nét…
Sụt lún đất, lún nền móng (pinyin: chénjiàng)
Đang tải nét…
Tiêu thoát nước chống ngập úng (pinyin: páilào)
Đang tải nét…
Phân tầng không gian hoặc phân lớp địa chất (pinyin: fēncéng)
Đang tải nét…