
Viết từ về Đạo đức y sinh trong Can thiệp tế bào dòng mầm
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Đạo đức y sinh trong Can thiệp tế bào dòng mầm.
Giới thiệu
Chủ đề: Đạo đức y sinh và công nghệ sinh học. Luyện viết 5 thuật ngữ pháp quy quốc tế.
(Lưu ý: Đây là từ vựng chuyên ngành y sinh học phân tử nâng cao, phục vụ đọc hiểu tài liệu và nghiên cứu sâu).
Chữ cần học
生殖细胞 (shēngzhí xìbāo) — tế bào sinh dục
Dùng trong can thiệp di truyền dòng mầm.
脱靶效应 (tuōbǎ xiàoyìng) — hiệu ứng ngoài đích (off-target effect)
Rủi ro chỉnh sửa gen sai vị trí ngoài mục tiêu dự kiến.
知情同意 (zhīqíng tóngyì) — sự đồng ý có hiểu biết (informed consent)
Nguyên tắc đạo đức y học bắt buộc trước khi can thiệp.
嵌合体 (qiànhétǐ) — thể khảm di truyền
Sinh vật mang nhiều dòng tế bào có bộ ADN khác nhau.
基因污染 (jīyīn wūrǎn) — ô nhiễm gen (genetic pollution)
Hậu quả phát tán gen biến đổi ra quần thể tự nhiên.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
gen (từ mượn)
“科学研究表明,这种疾病与遗传基因有关。”
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
“蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。”
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
“工业废水严重污染了附近的河流。”
tế bào sinh dục (shēngzhí xìbāo)
Đang tải nét…
hiệu ứng ngoài đích (tuōbǎ xiàoyìng)
Đang tải nét…
sự đồng ý có hiểu biết (zhīqíng tóngyì)
Đang tải nét…
thể khảm di truyền (qiànhétǐ)
Đang tải nét…
ô nhiễm gen (jīyīn wūrǎn)
Đang tải nét…
