
Viết từ về Tái cơ cấu doanh nghiệp và Xử lý mất khả năng thanh toán
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quản trị tài chính khủng hoảng và phục hồi doanh nghiệp.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp 5 thuật ngữ HSK7 về tái cơ cấu nợ, cấp tín dụng và giải thể doanh nghiệp. Người học luyện tập viết đúng từ vựng pháp lý - tài chính để áp dụng trong báo cáo quản trị.
Chữ cần học
重组 (chóngzǔ) — Tái cơ cấu
Dùng cho tái cơ cấu doanh nghiệp (企业重组) hoặc tài sản (资产重组).
清算 (qīngsuàn) — Thanh lý tài sản
Kiểm kê, phân chia tài sản khi doanh nghiệp giải thể hoặc phá sản.
资不抵债 (zī bù dǐ zhài) — Tài sản không đủ trả nợ
Thành ngữ pháp lý chỉ tình trạng tổng tài sản nhỏ hơn tổng nợ.
债转股 (zhài zhuǎn gǔ) — Chuyển nợ thành cổ phần
Giải pháp tái cơ cấu nợ bằng cách chuyển dư nợ thành vốn góp.
授信 (shòuxìn) — Cấp tín dụng
Hạn mức tín dụng ngân hàng phê duyệt cho doanh nghiệp.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tái tổ chức; tái kết hợp; tái cơ cấu
“公司决定重组内部团队,以提高工作效率。”
quyết toán; làm rõ sổ sách; thanh lý
cấp tín dụng (tài chính); tín dụng
tài sản
“这家公司的总资产每年都在增加。”
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn; lượng từ: 家 (jiā)
“这家企业发展得很快。”
Nhập từ HSK7 mang nghĩa "tái cơ cấu" (pinyin: chóngzǔ):
Đang tải nét…
Nhập từ HSK7 mang nghĩa "thanh lý tài sản" khi giải thể (pinyin: qīngsuàn):
Đang tải nét…
Nhập thành ngữ HSK7 chỉ tình trạng "tài sản không đủ trả nợ" (pinyin: zī bù dǐ zhài):
Đang tải nét…
Nhập thuật ngữ HSK7 mang nghĩa "chuyển nợ thành cổ phần" (pinyin: zhài zhuǎn gǔ):
Đang tải nét…
Nhập thuật ngữ tài chính HSK7 mang nghĩa "cấp tín dụng" (pinyin: shòuxìn):
Đang tải nét…