
Viết từ về Kén thông tin thuật toán và Định hình tâm lý đám đông
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về tác động nhận thức của thuật toán gợi ý và hành vi mạng.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ HSK7 phân tích hành vi nhận thức người dùng và tác động xã hội học trong môi trường số.
Chữ cần học
茧房 (jiǎn fáng) — Kén thông tin, phòng kén
Rút gọn từ 信息茧房; chỉ trạng thái cô lập thông tin do thuật toán lọc.
偏差 (piān chā) — Sai lệch, thiên kiến
Hay đi kèm 认知偏差 (thiên kiến nhận thức) trong phân tích tâm lý.
极化 (jí huà) — Phân cực, cực hoá
Dùng trong 群体极化 (cực hoá nhóm) hoặc 舆论极化 (phân cực dư luận).
黏性 (nián xìng) — Độ bám dính, độ gắn kết
Chỉ mức độ người dùng phụ thuộc, duy trì tương tác trên nền tảng số.
羊群 (yáng qún) — Đàn cừu, bầy đàn
Thuật ngữ gốc trong 羊群效应 (hiệu ứng bầy đàn / tâm lý đám đông).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thiên lệch; độ lệch
“实验结果与预期数据存在一定的偏差。”
phân cực
tính dính; độ kết dính; độ nhớt
đàn cừu
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
“心理学研究人的认知发展。”
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
“蝴蝶效应告诉我们,一个微小的初始变化有可能在复杂系统中引发难以预料的连锁反应。”
dư luận
“该事件经媒体报道后,引发了强烈的社会舆论。”
nhóm; tập thể; quần thể
“年轻人是这个产品的主要消费群体。”
Gõ từ mang nghĩa 'kén thông tin / phòng kén' (jiǎn fáng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'sai lệch / thiên kiến' (piān chā):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'phân cực / cực hoá' (jí huà):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'độ bám dính / độ gắn kết người dùng' (nián xìng):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'bầy đàn / đàn cừu' trong hiệu ứng đám đông (yáng qún):
Đang tải nét…