
Viết từ về chính sách giáo dục
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về chính sách giáo dục.
Giới thiệu
Chủ đề bài học gồm 5 từ vựng cao cấp HSK7 thuộc mảng chính sách giáo dục. Người học cần nắm vững cách dùng và luyện gõ chính xác.
Chữ cần học
统筹 (tǒngchóu) — Quy hoạch toàn cục / Điều phối
Thường dùng trong cụm 统筹规划 hoặc 统筹资源 khi quản lý chính sách.
倾斜 (qīngxié) — Nghiêng về / Ưu tiên
Dùng trong 政策倾斜 thể hiện sự ưu tiên nguồn lực cho vùng khó khăn.
拨款 (bōkuǎn) — Cấp vốn / Cấp phát (tiền)
Dùng trong việc chính phủ cấp ngân sách cho giáo dục như 教育拨款.
资助 (zīzhù) — Trợ cấp / Tài trợ
Chỉ chính sách hỗ trợ tài chính học đường như 资助贫困生.
均衡 (jūnhéng) — Cân bằng / Đồng đều
Dùng trong 均衡发展 chỉ sự phát triển giáo dục đồng đều giữa các khu vực.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
nghiêng; dốc
“这栋古老的建筑由于地基下沉而开始倾斜。”
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
“政府决定向这个科研项目拨款两千万元。”
trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính
“这所大学资助贫困学生完成学业。”
bằng nhau; cân bằng; hài hòa
“王老师建议学员们合理搭配饮食,保持营养均衡。”
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
“政府出台了鼓励青年创业的新政策。”
nghèo nàn; nghèo khó
“政府正在采取有效措施,帮助贫困地区摆脱落后。”
Viết từ có nghĩa quy hoạch toàn cục / điều phối (pinyin: tǒngchóu)
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa nghiêng về / ưu tiên chính sách (pinyin: qīngxié)
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa cấp vốn / cấp phát tiền (pinyin: bōkuǎn)
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa trợ cấp / tài trợ học đường (pinyin: zīzhù)
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa cân bằng / đồng đều (pinyin: jūnhéng)
Đang tải nét…