
Viết từ về Biến đổi cơ cấu nhân khẩu và Thách thức già hoá dân số
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chuyển dịch nhân khẩu học và chính sách hưu trí.
Giới thiệu
Chủ đề Khủng hoảng nhân khẩu học cấp độ HSK7. Tập trung thuật ngữ kinh tế - xã hội học vĩ mô và hoạch định chính sách dân số.
Chữ cần học
老龄化 (lǎolínghuà) — già hóa dân số
Dùng miêu tả xu hướng dân số cao tuổi tăng nhanh trong xã hội.
抚养比 (fǔyǎngbǐ) — tỷ lệ phụ thuộc
Chỉ số nhân khẩu học đo lường gánh nặng kinh tế của người trong độ tuổi lao động.
生育率 (shēngyùlǜ) — tỷ suất sinh
Chỉ tiêu phản ánh mức độ sinh đẻ thực tế của phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
人口红利 (rénkǒuhónglì) — cơ cấu dân số vàng, lợi tức nhân khẩu
Lợi thế phát triển kinh tế nhờ tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động cao.
延迟退休 (yánchí tuìxiū) — lùi tuổi nghỉ hưu
Chính sách kéo dài thời gian làm việc để đối phó khủng hoảng quỹ hưu trí.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lão hóa (dân số)
tỉ lệ sinh
(kinh tế) lợi tức nhân khẩu học
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
“父母有抚养未成年子女的法律义务。”
nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
“我爷爷去年退休了。”
Gõ chữ Hán của từ mang nghĩa 'già hóa dân số' (pinyin: lǎolínghuà):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của chỉ số 'tỷ lệ phụ thuộc' (pinyin: fǔyǎngbǐ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của thuật ngữ 'tỷ suất sinh' (pinyin: shēngyùlǜ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của khái niệm 'lợi tức nhân khẩu / dân số vàng' (pinyin: rénkǒuhónglì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán của chính sách 'lùi tuổi nghỉ hưu' (pinyin: yánchí tuìxiū):
Đang tải nét…
