
Viết từ về năng lực lãnh đạo
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về năng lực lãnh đạo.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK7 chủ đề năng lực lãnh đạo. Người học luyện nhận diện sắc thái và viết lại chính xác từng từ.
Chữ cần học
统筹 (tǒngchóu) — Quy hoạch tổng thể, điều phối chung
Chỉ năng lực sắp xếp, quản lý bao quát nhiều mặt công việc.
决断 (juéduàn) — Quyết đoán, đưa ra quyết định dứt khoát
Thể hiện khả năng phán đoán và giải quyết vấn đề then chốt của người đứng đầu.
魄力 (pòlì) — Bản lĩnh, khí phách
Chỉ sự táo bạo, dám nghĩ dám làm trong quản trị.
凝聚力 (níngjùlì) — Sức gắn kết, lực quy tụ
Khả năng tập hợp, đoàn kết các thành viên trong tập thể.
担当 (dāndāng) — Gánh vác trách nhiệm, tinh thần dám chịu trách nhiệm
Phẩm chất chủ động đối mặt rủi ro và nhận lãnh hậu quả.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
kế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
“企业在制定发展战略时,必须统筹兼顾各方利益。”
đưa ra quyết định; nghị quyết; sự quyết đoán
can đảm; táo bạo; sự quyết đoán
“作为项目负责人,他展现出了非凡的魄力与决断力。”
sự kết dính; tính kết dính; mang tính kết dính
đảm nhận; gánh vác
“年轻人在工作中要敢于担当责任。”
Gõ từ mang nghĩa 'quy hoạch tổng thể, điều phối chung' (pinyin: tǒngchóu):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'quyết đoán, đưa ra quyết định dứt khoát' (pinyin: juéduàn):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'bản lĩnh, khí phách dám nghĩ dám làm' (pinyin: pòlì):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'sức gắn kết, lực quy tụ tập thể' (pinyin: níngjùlì):
Đang tải nét…
Gõ từ mang nghĩa 'gánh vác trách nhiệm, tinh thần dám làm dám chịu' (pinyin: dāndāng):
Đang tải nét…