
Viết từ về đổi mới sáng tạo
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK7 về đổi mới sáng tạo.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 từ vựng HSK7 chủ đề đổi mới sáng tạo, giúp bạn nâng cao năng lực viết văn bản chuyên ngành và báo cáo kỹ thuật.
Chữ cần học
革新 (géxīn) — Cải cách, đổi mới
Thường làm động từ hoặc danh từ chỉ việc loại bỏ cái cũ, tạo ra phương pháp, kỹ thuật hoặc sản phẩm mới.
颠覆 (diānfù) — Phá vỡ, lật đổ (truyền thống)
Nhấn mạnh việc thay đổi hoàn toàn nhận thức, mô hình hoặc công nghệ cũ (ví dụ: công nghệ mang tính đột phá/phá vỡ).
契机 (qìjī) — Cơ hội, bước ngoặt
Dùng để chỉ thời cơ hoặc điểm nút quan trọng thúc đẩy sự thay đổi, phát triển mới.
前沿 (qiányán) — Tiên phong, đỉnh cao
Chỉ vị trí dẫn đầu trong các lĩnh vực nghiên cứu khoa học hoặc công nghệ mới.
迭代 (diédài) — Lặp, cập nhật phiên bản
Thuật ngữ chuyên ngành công nghệ chỉ quá trình nâng cấp, cải tiến liên tục theo chu kỳ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đổi mới; sự đổi mới
“企业要想在激烈的市场竞争中生存,就必须不断革新技术。”
lật đổ (tức là làm ngã); lật úp; (bóng) lật đổ (một chế độ, bằng âm mưu hoặc lật đổ)
“这项新技术颠覆了传统行业的发展模式。”
cơ hội; bước ngoặt; thời điểm quan trọng
“这次合作成了我们拓展市场的新契机。”
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
“这所大学的研究团队长期致力于人工智能前沿领域的探索与创新。”
(tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên
Từ nào có nghĩa là 'cải cách, đổi mới' (pinyin: géxīn)?
Đang tải nét…
Từ nào có nghĩa là 'phá vỡ, lật đổ' truyền thống (pinyin: diānfù)?
Đang tải nét…
Từ nào có nghĩa là 'cơ hội, bước ngoặt' (pinyin: qìjī)?
Đang tải nét…
Từ nào có nghĩa là 'tiên phong, đỉnh cao' công nghệ (pinyin: qiányán)?
Đang tải nét…
Từ nào có nghĩa là 'lặp, cập nhật phiên bản' công nghệ (pinyin: diédài)?
Đang tải nét…
