
Viết từ về Trọng tài thương mại quốc tế và Thi hành phán quyết
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Trọng tài thương mại quốc tế và Thi hành phán quyết.
Giới thiệu
Chủ đề: Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế. Tập trung vào trọng tài và thi hành phán quyết.
Chữ cần học
仲裁 (zhòngcái) — trọng tài
Phương thức giải quyết tranh chấp ngoài tòa án.
裁决 (cáijué) — phán quyết
Quyết định cuối cùng của hội đồng trọng tài.
管辖权 (guǎnxiáquán) — quyền tài phán
Thẩm quyền giải quyết vụ việc của cơ quan tài phán.
撤销 (chèxiāo) — hủy bỏ
Hành động pháp lý vô hiệu hóa phán quyết.
争议 (zhēngyì) — tranh chấp
Sự bất đồng về quyền và nghĩa vụ giữa các bên.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
trọng tài; giải quyết tranh chấp
“双方同意将这起商业纠纷提交国际机构进行仲裁,以避免漫长的诉讼程序。”
phán quyết; phân xử
“双方必须严格遵守国际法庭作出的最终裁决。”
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
“公司决定撤销那个不合理的处罚决定。”
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
“这个方案在公司内部引起了很大的争议。”
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
“该案件属于当地中级人民法院管辖。”
Gõ lại từ: trọng tài (zhòngcái)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: phán quyết (cáijué)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: quyền tài phán (guǎnxiáquán)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: hủy bỏ (chèxiāo)
Đang tải nét…
Gõ lại từ: tranh chấp (zhēngyì)
Đang tải nét…