
Viết từ về Tư tưởng triết học cổ đại phương Đông
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Tư tưởng triết học cổ đại phương Đông.
Giới thiệu
Chuyên đề cung cấp 5 thuật ngữ then chốt thuộc học thuyết triết học cổ đại phương Đông giúp nâng cao vốn từ nghị luận HSK7.
Chữ cần học
笃行 (dǔxíng) — kiên trì thực hành, làm việc đến nơi đến chốn
Xuất phát từ Trung Dung: đốc hành chi, chỉ sự kiên trì đem đạo lý vào thực tiễn.
辩证 (biànzhèng) — biện chứng, xem xét sự vật toàn diện và động thái
Phản ánh tư duy nhìn nhận hai mặt đối lập thống nhất trong triết học.
涵养 (hányǎng) — hàm dưỡng, tu dưỡng bồi đắp nội tâm
Chỉ quá trình tự bồi dưỡng khí chất, đạo đức và sự kiềm chế của bản thân.
虚妄 (xūwàng) — hư vọng, ảo tưởng vô căn cứ
Chỉ quan niệm sai lầm, những thứ hão huyền xa rời bản chất thực tế.
兼爱 (jiān'ài) — kiêm ái, tình yêu thương bình đẳng không phân biệt
Tư tưởng cốt lõi của Mặc gia, đối lập với tình yêu thương có tôn ti trật tự của Nho gia.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thực hiện (nghĩa vụ) một cách tận tụy; hành xử chân thành
biện chứng
“我们需要用辩证的观点来看待事物的发展与变化。”
tu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên thiên nhiên: nước ngầm, động vật, thực vật,...)
bịa đặt
"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子 (mò zǐ) đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau
Viết từ có pinyin 'dǔxíng', nghĩa là kiên trì thực hành đạo lý vào thực tế:
Đang tải nét…
Viết từ có pinyin 'biànzhèng', mang nghĩa xem xét sự vật trong trạng thái mâu thuẫn và vận động:
Đang tải nét…
Viết từ có nghĩa là tu dưỡng đạo đức và bồi đắp phẩm chất nội tâm (pinyin: 'hányǎng'):
Đang tải nét…
Viết từ mang nghĩa hư ảo, sai lầm, hoang đường không có thực (pinyin: 'xūwàng'):
Đang tải nét…
Viết học thuyết tình cảm yêu thương bình đẳng không phân biệt đẳng cấp của Mặc gia (pinyin: 'jiān'ài'):
Đang tải nét…
