
Viết từ về Ngoại giao và Điều ước quốc tế
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Ngoại giao và Điều ước quốc tế.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 thuật ngữ công pháp quốc tế cấp độ HSK7 về quan hệ ngoại giao đa phương và ký kết hiệp ước.
Chữ cần học
缔结 (dìjié) — Ký kết (điều ước, hiệp định)
Dùng cho văn bản pháp lý quốc tế song phương hoặc đa phương.
斡旋 (wòxuán) — Môi giới hòa giải, trung gian can thiệp
Hành động bên thứ ba hỗ trợ đàm phán giải quyết tranh chấp.
引渡 (yǐndù) — Dẫn độ (tội phạm)
Chuyển giao người vi phạm pháp luật theo hiệp ước tư pháp.
豁免 (huòmiǎn) — Miễn trừ
Đặc quyền miễn trừ tài phán ngoại giao (外交豁免权).
毗连 (pílián) — Tiếp giáp (lãnh thổ, vùng biển)
Thường dùng trong cụm 'vùng tiếp giáp lãnh hải' (毗连区).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ký kết (một thỏa thuận)
hòa giải (một xung đột, v.v.)
dẫn độ
miễn; miễn trừ
tiếp giáp
Ký kết (điều ước, hiệp định) - dìjié
Đang tải nét…
Môi giới hòa giải, can thiệp ngoại giao - wòxuán
Đang tải nét…
Dẫn độ tội phạm theo hiệp ước - yǐndù
Đang tải nét…
Miễn trừ (ngoại giao, thuế vụ) - huòmiǎn
Đang tải nét…
Tiếp giáp lãnh thổ, vùng tiếp giáp - pílián
Đang tải nét…