XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về Tiếp nhận ngôn ngữ thứ hai và Khoa học thần kinh nhận thức

Viết từ về Tiếp nhận ngôn ngữ thứ hai và Khoa học thần kinh nhận thức

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Tiếp nhận ngôn ngữ thứ hai và Khoa học thần kinh nhận thức.

Writing: Second Language Acquisition and Cognitive NeuroscienceWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 2 từ · 4 bài tập

Giới thiệu

Chuyên đề tổng hợp 5 thuật ngữ tâm lý ngôn ngữ học và khoa học thần kinh nhận thức bậc cao HSK7. Trọng tâm giải thích cơ chế thụ đắc ngôn ngữ thứ hai và hoạt động não bộ.

Chữ cần học

临界期 (línjièqī) — Giai đoạn then chốt (thời kỳ nhạy cảm tiếp thu ngôn ngữ)

Chỉ khung thời gian sinh học tối ưu để thụ đắc ngôn ngữ tự nhiên.

负迁移 (fùqiānyí) — Chuyển di tiêu cực (can thiệp bất lợi liên ngôn ngữ)

Hiện tượng thói quen tiếng mẹ đẻ gây cản trở tiếp thu ngôn ngữ đích.

语蚀 (yǔshí) — Xói mòn ngôn ngữ (suy giảm năng lực ngôn ngữ)

Chỉ sự mai một dần cấu trúc ngôn ngữ do thiếu môi trường sử dụng.

认知负荷 (rènzhī fùhè) — Tải trọng nhận thức

Tổng dung lượng xử lý thông tin yêu cầu trên bộ nhớ làm việc.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.