
Viết từ về Tiếp nhận ngôn ngữ thứ hai và Khoa học thần kinh nhận thức
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Tiếp nhận ngôn ngữ thứ hai và Khoa học thần kinh nhận thức.
Giới thiệu
Chuyên đề tổng hợp 5 thuật ngữ tâm lý ngôn ngữ học và khoa học thần kinh nhận thức bậc cao HSK7. Trọng tâm giải thích cơ chế thụ đắc ngôn ngữ thứ hai và hoạt động não bộ.
Chữ cần học
临界期 (línjièqī) — Giai đoạn then chốt (thời kỳ nhạy cảm tiếp thu ngôn ngữ)
Chỉ khung thời gian sinh học tối ưu để thụ đắc ngôn ngữ tự nhiên.
负迁移 (fùqiānyí) — Chuyển di tiêu cực (can thiệp bất lợi liên ngôn ngữ)
Hiện tượng thói quen tiếng mẹ đẻ gây cản trở tiếp thu ngôn ngữ đích.
语蚀 (yǔshí) — Xói mòn ngôn ngữ (suy giảm năng lực ngôn ngữ)
Chỉ sự mai một dần cấu trúc ngôn ngữ do thiếu môi trường sử dụng.
认知负荷 (rènzhī fùhè) — Tải trọng nhận thức
Tổng dung lượng xử lý thông tin yêu cầu trên bộ nhớ làm việc.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nhận thức; liên quan đến nhận thức; hiểu biết
“心理学研究人的认知发展。”
di cư; di chuyển
“气候变化迫使当地的野生动物逐步向水源丰富的高地迁移。”
Gõ từ chỉ hiện tượng 'xói mòn ngôn ngữ', suy giảm năng lực do thiếu tiếp xúc (yǔshí):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ 'chuyển di tiêu cực' từ tiếng mẹ đẻ sang ngoại ngữ (fùqiānyí):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ 'giai đoạn then chốt' để thụ đắc ngôn ngữ tối ưu (línjièqī):
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ chỉ 'tải trọng nhận thức' của não bộ khi xử lý thông tin (rènzhī fùhè):
Đang tải nét…
