
Viết từ về Phân tầng xã hội và Cơ chế dịch chuyển giai cấp
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về bất bình đẳng kinh tế - xã hội và cơ hội dịch chuyển xã hội.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp 5 thuật ngữ trọng điểm HSK7 về cấu trúc phân tầng xã hội và cơ chế dịch chuyển giai cấp. Các từ vựng phục vụ đọc hiểu học thuật và thảo luận chính sách công bằng phân phối.
Chữ cần học
阶层固化 (jiēcéng gùhuà) — sự đóng băng giai tầng, cố hóa tầng lớp
Chỉ tình trạng suy giảm cơ hội dịch chuyển xã hội khiến con cái khó thoát khỏi tầng lớp của cha mẹ.
纵向流动 (zòngxiàng liúdòng) — dịch chuyển dọc giữa các giai tầng
Thuật ngữ xã hội học chỉ sự thăng tiến hoặc tụt hạng vị thế kinh tế - xã hội của cá nhân.
贫富差距 (pínfù chājù) — khoảng cách giàu nghèo
Chỉ độ chênh lệch thu nhập và tích lũy tài sản giữa nhóm giàu và nhóm nghèo trong xã hội.
户籍壁垒 (hùjí bìlěi) — rào cản hộ tịch
Chỉ các hạn chế hành chính về đăng ký cư trú cản trở tiếp cận dịch vụ công và dịch chuyển tự do.
基尼系数 (jīní xìshù) — hệ số Gini
Chỉ số kinh tế vĩ mô dùng để định lượng mức độ bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chênh lệch giàu nghèo
hệ số Gini (một thước đo phân tán thống kê)
tầng lớp xã hội
“社会的阶层结构决定了资源分配。”
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác
“这里的空气保持流动,让人感觉很舒服。”
Gõ từ mang nghĩa 'sự đóng băng giai tầng', phiên âm 'jiēcéng gùhuà':
Đang tải nét…
Gõ thuật ngữ xã hội học chỉ 'dịch chuyển dọc giữa các giai tầng' (zòngxiàng liúdòng):
Đang tải nét…
Gõ cụm từ biểu thị 'khoảng cách giàu nghèo' (pínfù chājù):
Đang tải nét…
Gõ từ biểu thị 'rào cản hộ tịch' gây khó khăn cho an sinh xã hội (hùjí bìlěi):
Đang tải nét…
Gõ tên chỉ số kinh tế đo mức độ bất bình đẳng thu nhập, tức 'hệ số Gini' (jīní xìshù):
Đang tải nét…