
Viết từ về Phê bình và Thi pháp văn học
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Phê bình và Thi pháp văn học.
Giới thiệu
Chủ đề này cung cấp 5 thuật ngữ HSK7 quan trọng trong phân tích thi pháp và phê bình văn học. Người học cần nắm vững cách viết và ý nghĩa lý luận để ứng dụng vào văn bản chuyên sâu.
Chữ cần học
意象 (yìxiàng) — Ý tượng, hình tượng nghệ thuật
Dùng trong phân tích thẩm mỹ thơ ca và biểu biểu tượng văn học.
隐喻 (yǐnyù) — Ẩn dụ
Biện pháp tu từ chuyển nghĩa dựa trên quan hệ tương đồng.
叙事 (xùshì) — Tự sự, trần thuật
Phương thức tổ chức diễn tiến sự việc và diễn ngôn câu chuyện.
鉴赏 (jiànshǎng) — Thưởng lãm, đánh giá nghệ thuật
Năng lực cảm nhận, phân tích giá trị thẩm mỹ của tác phẩm.
嬗变 (shànbiàn) — Biến chuyển, tiếp nối tiến hóa
Chỉ sự thay đổi, phát triển theo tiến trình lịch sử văn học.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hình ảnh; hình tượng
phép ẩn dụ
tường thuật
thưởng thức (như một người sành sõi)
“他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。”
(văn học) tiến hóa; thay đổi; (vật lý) biến đổi hạt nhân
Gõ chữ Hán cho thuật ngữ biểu thị hình ảnh mang tải ý niệm nghệ thuật (yìxiàng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán cho biện pháp tu từ so sánh ngầm trong lý luận văn học (yǐnyù):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán cho phương thức trần thuật và tổ chức cấu trúc câu chuyện (xùshì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán cho hoạt động cảm thụ và thẩm định giá trị tác phẩm (jiànshǎng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán chỉ sự biến chuyển tiếp nối của các thể loại/trào lưu (shànbiàn):
Đang tải nét…
