
Viết từ về Bảo tồn di sản văn hoá phi vật thể
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Bảo tồn di sản văn hoá phi vật thể.
Giới thiệu
Bảo tồn di sản văn hoá phi vật thể: 5 từ HSK7.
Chữ cần học
传承 (chuánchéng) — kế thừa
giữ truyền thống
濒危 (bīnwēi) — nguy cơ mai một
đe dọa tuyệt chủng
典籍 (diǎnjí) — sách cổ kinh điển
tài liệu cổ
复兴 (fùxīng) — phục hưng
đánh thức lại
活化 (huóhuà) — hóa sinh, làm sống động
đưa vào thực tiễn
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
传承 chuán chéng
VERBtruyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
“保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。”
濒危 bīn wēi
OTHERbị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
典籍 diǎn jí
OTHERsách hoặc ghi chép cổ
复兴 fù xīng
VERBphục hưng; hưng thịnh trở lại
“为了推动区域发展,政府出台了复兴计划。”
活化 huó huà
OTHERkích hoạt
Tiến độ luyện tập…
1. WRITING
kế thừa
传承
Đang tải nét…
2. WRITING
nguy cơ mai một
濒危
Đang tải nét…
3. WRITING
sách cổ kinh điển
典籍
Đang tải nét…
4. WRITING
phục hưng
复兴
Đang tải nét…
5. WRITING
làm sống động
活化
Đang tải nét…