
Viết từ về Cổ văn tự học và Tiến trình Lệ hoá thư thể
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về Cổ văn tự học và Tiến trình Lệ hoá thư thể.
Giới thiệu
Chủ đề cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành Cổ văn tự học và tiến trình Lệ hoá thư thể chữ Hán cấp độ HSK7. Người học củng cố kiến thức về khảo thích văn tự, phương thức tạo chữ và biến đổi cấu trúc nét bút.
Chữ cần học
隶变 (lìbiàn) — Quá trình Lệ hoá (chuyển biến từ thể Triện sang thể Lệ)
Bước ngoặt biến đổi chữ Hán từ tượng hình sang ký hiệu hoá quy chuẩn.
契刻 (qìkè) — Khắc vạch, chạm khắc (trên mai rùa, xương thú, thẻ tre)
Hành vi chế tác văn tự thời kỳ Giáp cốt văn.
考释 (kǎoshì) — Khảo cứu và giải nghĩa (tự hình, văn tự cổ)
Phương pháp nghiên cứu nhận diện tự hình và âm nghĩa cổ tự.
假借 (jiǎjiè) — Giả tá (phương thức mượn âm để biểu thị ý mới)
Một trong Lục thư đóng vai trò lớn trong biến thiên từ vựng ngữ pháp.
笔势 (bǐshì) — Thế bút (xu hướng vận động và kết cấu nét viết)
Khái niệm miêu tả đặc trưng tạo hình nét bút qua các giai đoạn thư thể.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lợi dụng; lấy cớ; giả mạo
Gõ từ Hán chỉ 'quá trình Lệ hoá, bước chuyển từ thể Triện sang thể Lệ' (pinyin: lìbiàn):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán chỉ 'hành vi khắc vạch trên mai rùa xương thú' (pinyin: qìkè):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán chỉ 'nghiệp vụ khảo cứu, giải mã văn tự cổ' (pinyin: kǎoshì):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán chỉ 'phương thức giả tá mượn âm trong Lục thư' (pinyin: jiǎjiè):
Đang tải nét…
Gõ từ Hán chỉ 'thế bút, kết cấu vận động của nét chữ' (pinyin: bǐshì):
Đang tải nét…