
Viết từ về hỏi đường đi bộ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hỏi đường đi bộ.
Giới thiệu
Trong bài này, bạn sẽ luyện viết 5 chữ Hán cơ bản về chủ đề hỏi đường — những chữ xuất hiện khi 大卫 bị lạc và cần hỏi thăm người đi đường.
Chữ cần học
迷 (mí) — lạc, mê lạc
Bộ 辶 (đi) + 米 (gạo): tưởng tượng người đi lạc vì mải nhìn gạo rơi trên đường.
附 (fù) — gần, kề bên
Bộ 阝(phụ bên trái, chỉ nơi chốn) + 付: chỗ giao tiền — nơi gần bên cạnh.
街 (jiē) — phố, đường phố
Bộ 行 (đi, bước) bao hai bên, giữa là 圭: hình ảnh con phố nằm giữa hai dãy nhà, tổng 12 nét.
往 (wǎng) — đi về phía, hướng tới
Bộ 彳 (bước chân) + 主: người bước thẳng về phía chủ đích — đi tới.
拐 (guǎi) — rẽ, quẹo
Bộ 扌 (tay) + 另: tay chỉ sang hướng khác — ra hiệu rẽ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ
“别让他的话迷了你。”
đường phố; lượng từ: 条 (tiáo)
“这条街很大。”
rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo
“前面路口向右拐就能看到那家超市。”
đi (một hướng); đến; hướng tới
“请往前走。”
thêm; đính kèm; gần; được đính kèm
“报告后附详细的数据统计表。”
Viết chữ Hán có nghĩa là 'lạc, mê lạc' (pinyin: mí)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'phố, đường phố' (pinyin: jiē)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'rẽ, quẹo' (pinyin: guǎi)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'đi về phía, hướng tới' (pinyin: wǎng)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'gần, kề bên' (pinyin: fù)
Đang tải nét…
