
Viết từ về hoạt động tự học và mượn sách thư viện
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về hoạt động tự học và mượn sách thư viện.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK3 về chủ đề mượn trả sách và tra cứu tài liệu học tập.
Chữ cần học
借 (jiè) — mượn
Bộ nhân đứng bên trái ghép với chữ tích bên phải.
还 (huán) — trả
Bộ sước bao bọc chữ bất bên trong.
静 (jìng) — tĩnh, yên tĩnh
Bộ thanh bên trái kết hợp chữ tranh bên phải.
读 (dú) — đọc
Bộ ngôn bên trái ghép với chữ mại bên phải.
查 (chá) — tra, tra cứu
Bộ mộc ở trên kết hợp chữ đán ở dưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mượn; cho mượn; tận dụng; lợi dụng
“你能借我钱吗?”
vẫn; còn đang; càng thêm
“还小姐喜欢喝茶。”
yên; tĩnh; lặng
“教室里很静。”
đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường)
“我喜欢读书。”
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
“请查一下这个字。”
Viết chữ Hán có pinyin 'jiè' mang nghĩa 'mượn':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'huán' mang nghĩa 'trả':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'jìng' mang nghĩa 'tĩnh, yên tĩnh':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'dú' mang nghĩa 'đọc':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin 'chá' mang nghĩa 'tra, tra cứu':
Đang tải nét…
