
Viết từ về lễ tết truyền thống
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về lễ tết truyền thống.
Giới thiệu
Cùng WangLaoShi luyện viết 5 chữ Hán đơn thuộc chủ đề lễ tết truyền thống trong phạm vi HSK3.
Chữ cần học
节 (jié) — Tết, lễ hội
Phía trên là bộ Thảo 艹 chỉ ngày lễ hoa cỏ, phía dưới là nét 卩.
春 (chūn) — Mùa xuân
Phía trên biểu thị ánh nắng xuân lan tỏa, phía dưới là bộ Nhật 日.
饼 (bǐng) — Bánh
Bên trái là bộ Thực 饣 chỉ thức ăn, bên phải là chữ 并.
祝 (zhù) — Chúc, cầu chúc
Bên trái là bộ Thị 礻 chỉ tục thờ cúng cầu may, bên phải là chữ Huynh 兄.
贺 (hè) — Mừng, chúc mừng
Phía trên là chữ Gia 加 (thêm vào), phía dưới là bộ Bối 贝 chỉ quà tặng.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
“今天有两节课。”
mùa xuân; vui tươi; hân hoan
“春来了,花儿都开了。”
bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh
“奶奶亲手做的饼味道非常香脆。”
chúc; cầu chúc; cầu nguyện
“祝你生日快乐!”
chúc mừng
Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
“春节快要到了。”
ngày lễ; lễ hội; lượng từ: 个 (gè)
“今天是什么节日?”
chúc mừng; lời chúc mừng; lượng từ: 个 (gè)
“祝贺你顺利通过了这次考试!”
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
“中秋节那天,我们全家人一起吃月饼赏月。”
Hãy gõ chữ Hán có phiên âm 'jié' mang nghĩa 'Tết, lễ hội' (trong 节日, 春节):
Đang tải nét…
Hãy gõ chữ Hán có phiên âm 'chūn' mang nghĩa 'Mùa xuân' (trong 春节):
Đang tải nét…
Hãy gõ chữ Hán có phiên âm 'bǐng' mang nghĩa 'Bánh' (trong 月饼):
Đang tải nét…
Hãy gõ chữ Hán có phiên âm 'zhù' mang nghĩa 'Chúc, cầu chúc' (trong 祝贺):
Đang tải nét…
Hãy gõ chữ Hán có phiên âm 'hè' mang nghĩa 'Mừng, chúc mừng' (trong 祝贺):
Đang tải nét…
