
Viết từ về thể thao và rèn luyện thể chất
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thể thao và rèn luyện thể chất.
Giới thiệu
Chủ đề rèn luyện thân thể giúp nâng cao sức khỏe và năng lượng mỗi ngày. Dưới đây là 5 chữ Hán đơn tiêu biểu về hoạt động thể thao trong HSK3.
Chữ cần học
跑 (pǎo) — chạy
Bộ túc ⻊ nằm bên trái chỉ hành động của chân, ghép với chữ bao 包 bên phải.
骑 (qí) — cưỡi, đạp xe
Bộ mã 马 chỉ loài ngựa bên trái, chữ kỳ 奇 lấy âm bên phải.
赛 (sài) — thi đấu
Bộ miên 宀 ở nóc, đáy chứa bộ bối 贝 tượng trưng phần thưởng.
炼 (liàn) — luyện, rèn
Bộ hỏa 火 chỉ lửa tôi rèn bên trái, chữ đông 柬 bên phải.
足 (zú) — chân, túc
Chữ tượng hình vẽ bàn chân người đứng vững, tổng 7 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chạy; chạy trốn; bỏ trốn
“他在前边跑。”
ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
“我会骑马。”
vượt hơn; hơn hẳn
“这里的秋色美得赛过江南。”
luyện; chế luyện
“真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。”
(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
“他平时工作极其认真,做足了各项准备。”
cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; lượng từ: 场 (chǎng), 次 (cì)
“明天学校有足球比赛。”
quả bóng đá; một quả bóng đá; lượng từ: 个 (gè)
“弟弟非常喜欢踢足球。”
rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
“他每天早上都去公园跑步锻炼身体。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'pǎo', mang nghĩa 'chạy':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'qí', mang nghĩa 'cưỡi, đạp (xe)':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'sài', nghĩa là 'thi đấu' trong từ 比赛:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'liàn', nghĩa là 'luyện' trong từ 锻炼:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'zú', nghĩa là 'chân' trong từ 足球:
Đang tải nét…
