
Viết từ về phim ảnh và giải trí
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về phim ảnh và giải trí.
Giới thiệu
Chủ đề giải trí cuối tuần của Tiểu Mỹ và Đại Vệ. Học viết 5 chữ Hán đơn: 影, 院, 节, 票, 艺.
Chữ cần học
影 (yǐng) — bóng, phim (trong 电影)
Chữ Cảnh (景) bên trái kết hợp bộ Sam (彡) bên phải chỉ bóng tia sáng.
院 (yuàn) — viện, sân (trong 电影院)
Bộ Phụ (阝) bên trái chỉ bức tường, mái hiên (宀) và chữ Nguyên (元) bên phải.
节 (jié) — tiết mục, ngày lễ (trong 节目)
Bộ Thảo (艹) ở trên đè lên nét ngang gập móc (卩) ở dưới.
票 (piào) — vé
Phía trên là Tây (覀), phía dưới là bộ Thị (示) chỉ tế tự/giấy tờ.
艺 (yì) — nghệ thuật, tài nghệ (trong 艺术)
Bộ Thảo (艹) ở trên và chữ Ất (乙) uốn lượn ở dưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hình ảnh; hình; phim
sân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)
“我家前边有一个院。”
khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
“今天有两节课。”
vé; phiếu; tiền giấy
“我没有车票。”
kỹ năng; nghệ thuật
nghệ thuật
“我对艺术非常感兴趣。”
chương trình; mục (trong chương trình); lượng từ: 台 (tái), 个 (gè), 套 (tào)
“这个节目很好看。”
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
rạp chiếu phim; rạp phim; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)
“电影院在哪里?”
Gõ chữ Hán có pinyin 'yǐng', mang nghĩa 'bóng, phim':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yuàn', mang nghĩa 'viện' trong rạp chiếu phim:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'jié', mang nghĩa 'tiết mục':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'piào', mang nghĩa là 'vé':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yì', mang nghĩa 'nghệ' trong nghệ thuật:
Đang tải nét…