
Viết từ về quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn dưới đây gắn liền với quy trình khám chữa bệnh tại bệnh viện: từ lúc bị bệnh, gặp y tá, đến khi uống thuốc. Luyện viết từng chữ để dùng được ngay khi cần.
Chữ cần học
烧 (shāo) — sốt (phát sốt)
Bộ 火 (lửa) bên trái — lửa đốt nóng cơ thể, nên mới sốt; tổng 10 nét.
疼 (téng) — đau
Bộ 疒 (bệnh tật) bao bên trên — hễ thấy bộ này là liên quan đến bệnh; tổng 10 nét.
药 (yào) — thuốc
Bộ 艹 (cỏ) trên đầu — thuốc xưa làm từ cỏ cây thảo dược; tổng 9 nét.
针 (zhēn) — kim tiêm, mũi tiêm
Bộ 钅 (kim loại) bên trái — kim tiêm làm bằng kim loại; tổng 7 nét.
护 (hù) — chăm sóc, bảo vệ (护士: y tá)
Bộ 扌 (tay) bên trái — dùng tay chăm sóc, bảo vệ bệnh nhân; tổng 7 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(bị) đau; nhức; yêu thương hết mực
“我手疼。”
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
“你记得按时吃药。”
đốt; nấu; hầm
“请不要在森林里烧树叶。”
bảo vệ
“发生意外时,老师用身体护住了受惊吓的孩子。”
kim; ghim; mũi tiêm
“奶奶用针缝好了一件衣服。”
y tá; lượng từ: 个 (gè)
“那位护士对病人很耐心。”
lửa; khẩn cấp; đạn dược
“厨房着火了,快离开。”
Chữ Hán nghĩa là 'đau', bộ 疒 bao bên trên, đọc là téng — hãy viết chữ đó.
Đang tải nét…
Viết chữ Hán chỉ 'thuốc', có bộ cỏ (艹) trên đầu, đọc là yào.
Đang tải nét…
Chữ nào nghĩa là 'sốt', bộ 火 bên trái, đọc là shāo? Hãy viết chữ đó.
Đang tải nét…
Viết chữ Hán đọc là hù, nghĩa là 'chăm sóc, bảo vệ', có bộ tay (扌) bên trái.
Đang tải nét…
Chữ Hán nào chỉ 'kim tiêm', bộ kim loại (钅) bên trái, đọc là zhēn? Hãy viết.
Đang tải nét…
