
Viết từ về thuê nhà và phòng trọ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về thuê nhà và phòng trọ.
Giới thiệu
5 chữ Hán đơn HSK3 chủ đề thuê nhà, chuyển chỗ ở.
Chữ cần học
租 (zū) — thuê
Bộ Hòa (lúa) ghép chữ Thả. Xưa thuê đất trả bằng lúa.
房 (fáng) — phòng, nhà
Bộ Hộ (cửa) che chữ Phương (vuông). Căn phòng vuông.
搬 (bān) — chuyển, dời
Bộ Thủ (tay) trái, chữ Ban phải. Dùng tay dời đồ.
邻 (lín) — hàng xóm
Chữ Lệnh ghép bộ Ấp (vùng đất). Người cùng khu.
居 (jū) — cư trú, ở
Bộ Thi (người ngồi) ngoài chữ Cổ (cũ). Chỗ ở lâu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
thuê; mướn; thuê bao
“我们租了一辆车。”
nhà; phòng; lượng từ: 间 (jiān)
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển
“请帮我把椅子搬到屋里。”
hàng xóm; gần kề; gần với
cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ
Gõ chữ Hán: thuê (zū)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: phòng, nhà (fáng)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: chuyển, dời (bān)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: hàng xóm (lín)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: cư trú, ở (jū)
Đang tải nét…
