
Viết từ về giáo dục
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về giáo dục.
Giới thiệu
Chủ đề luyện viết gồm 5 chữ Hán đơn HSK3 thuộc lĩnh vực giáo dục và học tập. Hãy ghi nhớ cấu tạo bộ thủ để viết chính xác từng chữ.
Chữ cần học
教 (jiào) — dạy, giáo dục
Bên trái gồm 爻 phía trên và 子 phía dưới, bên phải là bộ Phốc (攵) mang nghĩa uốn nắn dạy bảo.
练 (liàn) — luyện tập, rèn luyện
Bên trái là bộ Mịch (纟) chỉ tơ lụa, bên phải là chữ Đông (东).
复 (fù) — lặp lại, ôn tập
Phía trên có bộ Nhân nằm (𠂉), ở giữa là chữ Nhật (日), dưới cùng là bộ Truy (夂).
考 (kǎo) — thi, khảo sát
Nửa trên là bộ Lão (耂), nửa dưới là chữ Khảo (丂).
毕 (bì) — xong, hoàn thành, tốt nghiệp
Phần trên là chữ Tỷ (比), phần dưới là chữ Thập (十).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tôn giáo; giảng dạy; làm
“老师教我们说汉语。”
luyện tập; huấn luyện; diễn tập
“我每天练汉字。”
đi rồi quay lại; quay lại; tiếp tục
kiểm tra; xác minh; thử nghiệm
“老师考我们。”
toàn bộ; kết thúc; hoàn thành
ôn tập; lượng từ: 次 (cì)
“明天考试,快复习吧。”
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
“我明年要毕业。”
dự thi; kỳ thi; lượng từ: 次 (cì)
“明天有考试。”
Nhập chữ Hán mang nghĩa dạy dỗ, giáo dục (pinyin: jiào):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa rèn luyện, luyện tập (pinyin: liàn):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa lặp lại, ôn tập trong từ 复习 (pinyin: fù):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa thi cử, kiểm tra trong từ 考试 (pinyin: kǎo):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán mang nghĩa hoàn thành, tốt nghiệp trong từ 毕业 (pinyin: bì):
Đang tải nét…
