
Viết từ về mục tiêu
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về mục tiêu, kế hoạch.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn thuộc nhóm từ chỉ mục tiêu, kế hoạch và nỗ lực trong HSK3. Người học cần nắm chắc cấu tạo bộ thủ để ghi nhớ và gõ chữ chính xác.
Chữ cần học
决 (jué) — Quyết (trong quyết định)
Bộ Băng 冫 bên trái biểu thị sự dứt khoát, kết hợp chữ Quyết 夬 bên phải.
定 (dìng) — Định (trong nhất định, cố định)
Bộ Miên 宀 che phía trên, bên dưới là chân đứng vững vàng không đổi.
算 (suàn) — Toán, tính (trong dự định, tính toán)
Bộ Trúc 竹 phía trên, chữ Mục 目 và bộ Củng 廾 bên dưới tượng trưng tay cầm bàn tính.
努 (nǔ) — Nỗ (trong nỗ lực, cố gắng)
Chữ Nô 奴 đặt trên bộ Lực 力, mang nghĩa dồn hết sức lực để làm việc.
力 (lì) — Lực (sức lực)
Chữ gồm 2 nét tượng hình cánh tay gồng sức hoặc lưỡi cày dồn lực.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
quyết định; xác định; xử tử (ai đó)
cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
“开会的时间定在明天上午。”
coi như; tính toán; tính
“这不算什么。”
nỗ lực; cố gắng
sức mạnh; lực; sức
“搬这个箱子需要花很大力。”
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'jué' (nghĩa: Quyết, trong quyết định):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'dìng' (nghĩa: Định, trong nhất định):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'suàn' (nghĩa: Tính toán, trong dự định):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'nǔ' (nghĩa: Nỗ, trong nỗ lực):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'lì' (nghĩa: Lực, sức lực):
Đang tải nét…
