
Viết từ về chuyển nhà và đóng gói
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về chuyển nhà và đóng gói.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán đơn HSK3 liên quan hoạt động dọn dẹp và chuyển chỗ ở của WangLaoShi.
Chữ cần học
搬 (bān) — dời, chuyển, khuân
Bộ Thủ (tay) kết hợp chữ Bàn biểu thị hành động dùng tay khuân vác dọn dẹp.
整 (zhěng) — sắp xếp, chỉnh đốn
Bên trên là Bó và Phác, phía dưới là chữ Chính (正) biểu thị thu dọn cho ngay ngắn.
箱 (xiāng) — hòm, rương, thùng
Bộ Trúc ở trên biểu thị đồ đan bằng tre nứa, chữ Tương ở dưới lấy âm.
帮 (bāng) — giúp, hỗ trợ
Phía trên có chữ Bang mang âm, phía dưới là bộ Cân (vải) tạo thành chữ giúp đỡ.
辛 (xīn) — vất vả, cay
Bộ Tân gồm bảy nét, tượng hình mũi dao thích chữ thời xưa, chỉ sự cực khổ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển
“请帮我把椅子搬到屋里。”
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn
“现在是下午三点整。”
hộp; rương; rương lớn
“我上午买了两箱苹果。”
giúp; hỗ trợ; ủng hộ
“请帮我一下。”
(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc
Khuân vác, chuyển dời nhà cửa (pinyin: bān):
Đang tải nét…
Thu dọn, sắp xếp đồ đạc ngay ngắn (pinyin: zhěng):
Đang tải nét…
Thùng các-tông, hòm chứa đồ đóng gói (pinyin: xiāng):
Đang tải nét…
Giúp đỡ người khác mang vác đồ đạc (pinyin: bāng):
Đang tải nét…
Cực nhọc, vất vả khi dọn chỗ ở mới (pinyin: xīn):
Đang tải nét…
