
Viết từ về công nghệ
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về công nghệ.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn chủ đề công nghệ HSK3. Luyện viết qua bộ thủ.
Chữ cần học
网 (wǎng) — mạng
Khung ngoài giống bộ Quynh (冂), bên trong hai dấu chéo như mắt lưới.
机 (jī) — máy móc
Bộ Mộc (木) bên trái, chữ Kỷ (几) bên phải.
脑 (nǎo) — não
Bộ Nhục (月) chỉ cơ thể, bên phải chứa chữ Hung (凶).
件 (jiàn) — phần, món
Bộ Nhân đứng (亻) và chữ Ngưu (牛).
码 (mǎ) — mã
Bộ Thạch (石) bên trái, chữ Mã (马) bên phải chỉ âm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lưới; mạng lưới
“我在网上买衣服。”
(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội
não; tâm trí; đầu
cái; chiếc; món; lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc
“这件衣服很好看。”
trọng lượng; số; mã
“请先扫描屏幕上的二维码,然后再登录系统。”
Gõ chữ Hán: wǎng (mạng)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jī (máy móc)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: nǎo (não)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jiàn (phần, món)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: mǎ (mã)
Đang tải nét…
