
Viết từ về thiên nhiên & môi trường
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK3 về thiên nhiên/môi trường.
Giới thiệu
Chủ đề hôm nay gồm 5 chữ Hán đơn thuộc phạm vi HSK3 liên quan đến thiên nhiên. Luyện nhớ bộ thủ và cách cấu tạo để viết chính xác.
Chữ cần học
树 (shù) — cây
Bên trái là bộ Mộc chỉ loài cây, bên phải kết hợp bởi bộ Hựu và chữ Thốn.
河 (hé) — sông
Bên trái có bộ Ba chấm thủy liên quan đến dòng nước, bên phải là chữ Khả biểu âm.
草 (cǎo) — cỏ
Phía trên là bộ Thảo đầu biểu thị thực vật mềm, phía dưới là chữ Tảo.
风 (fēng) — gió
Thuộc bộ Phong gồm khung nét quẹt bên ngoài và hai nét phẩy, chấm bên trong.
海 (hǎi) — biển
Bên trái mang bộ Ba chấm thủy chỉ nước biển mênh mông, bên phải là chữ Mỗi.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cây; lượng từ: 棵 (kē); trồng
“树上有一只鸟。”
sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)
“这条河很大。”
cỏ; rơm; bản thảo
“羊在吃草。”
gió; tin tức; phong cách
“今天风很大。”
biển; đại dương
“我想去看海。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'shù', mang nghĩa 'cây':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'hé', mang nghĩa 'sông':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang bộ Thảo đầu, pinyin là 'cǎo' mang nghĩa 'cỏ':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'fēng', mang nghĩa 'gió':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'hǎi', mang nghĩa 'biển':
Đang tải nét…