
Viết từ về câu lạc bộ ngoại khóa
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 từ về câu lạc bộ ngoại khóa.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK3 thuộc chủ đề hoạt động câu lạc bộ ngoại khóa của Cao Tiểu Minh.
Chữ cần học
参 (cān) — tham (trong tham gia)
Bộ tư 厶 trên cùng, thân giữa có đại 大 và dưới chân là bộ sam 彡 gồm 3 nét phẩy.
赛 (sài) — thi / trận đấu (trong tỷ sai)
Trên có bộ miên 宀 che chở, giữa gồm các nét liên kết, dưới cùng là bộ bối 贝 tượng trưng phần thưởng giải đấu.
练 (liàn) — luyện (trong luyện tập)
Bên trái là bộ mịch 纟 (sợi tơ), bên phải là chữ đông 东 ghép thành việc khổ luyện tơ lụa.
队 (duì) — đội / hàng (trong đội trưởng)
Bên trái là bộ phụ 阝 (bức tường/gò đất), bên phải là chữ nhân 人 biểu thị người xếp thành hàng.
报 (bào) — báo (trong báo danh/đăng ký)
Bên trái là bộ tài gảy 扌 biểu thị hành động tay, bên phải là nửa chữ phục ghi chép thông tin nộp lại.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
tham gia; tham dự; gia nhập
vượt hơn; hơn hẳn
“这里的秋色美得赛过江南。”
luyện tập; huấn luyện; diễn tập
“我每天练汉字。”
phi đội; đội; nhóm
“我们队赢了比赛。”
báo; tờ báo
“爷爷每天早上看报。”
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'cān' mang nghĩa là tham gia:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'sài' mang nghĩa là thi đấu, cuộc thi:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'liàn' mang nghĩa là rèn luyện, luyện tập:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'duì' mang nghĩa là đội nhóm, hàng ngũ:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán đơn có pinyin 'bào' mang nghĩa là báo danh, đăng ký:
Đang tải nét…
